Tục lệ làng Trà Trung, Xã Hải Nam

Tục lệ làng Trà Trung, xã Hải Nam Tục lệ làng Trà Trung, xã Hải Nam Tục lệ làng Trà Trung, xã Hải Nam
❮
❯
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
承
Thừa
抄
sao
民
dân
俗
tục
里
lý
長
trưởng
武
Vũ
文
Văn
通
Thông
一
Nhất
条
điều
居
cư
慶
khánh
要
yếu
宜
nghi
上
thượng
下
hạ
和
hòa
睦
mục
若
nhã
何
hà
稔
nhẫm
恶
ác
搉
xác
有
hữu
聲
thanh
跡
tích
本
bản
社
xã
同
đồng
詞
từ
料
liệu
解
giải
以
dĩ
免
miễn
病
bệnh
民
dân
一
Nhất
条
điều
何
hà
人
nhân
物
vật
故
cố
至
chí
行
hành
襄
tương
事
sự
先
tiên
呈
trình
先
tiên
次
thứ
紙
chỉ
里
lý
長
trưởng
員
viên
榔
lang
十
thập
菓
quả
中
trung
亭
đình
十
thập
員
viên
榔
lang
各
các
六
lục
兼
kiêm
至
chí
如
như
吉
cát
度
độ
亦
diệc
衣
y
此
thử
卞
biện
若
nhược
畫
hoạch
便
tiện
不
bất
有
hữu
呈
trình
告
cáo
罰
phạt
錢
tiền
一
nhất
貫
quán
一
Nhất
条
điều
本
bản
社
xã
係
hệ
有
hữu
公
công
事
sự
在
tại
停
đình
所
sở
上
thượng
下
hạ
要
yếu
宜
nghi
窸
tất
集
tập
会
hội
談
đàm
若
nhược
何
hà
有
hữu
阻
trở
何
hà
事
sự
咱
gia
有
hữu
芙
phù
菑
truy
呈
trình
告
cáo
若
nhược
違
vy
者
giả
罰
phạt
錢
tiền
一
nhất
貫
quán
二
nhị
陌
mạch
一
Nhất
条
điều
本
bản
社
xã
係
hệ
其
kỳ
祭
tế
事
sự
或
hoặc
宰
tể
牛
ngưu
牢
lạo
祭
tế
畢
tất
其
kỳ
首
thủ
長
trưởng
二
nhị
盤
bàn
長
trưởng
花
hoa
議
nghị
十
thập
員
viên
至
chí
下
hạ
吊
điếu
長
trưởng
例
lệ
其
kỳ
首
thủ
颈
cảnh
長
trưởng
先
tiên
此
thử
止
chỉ
員
viên
四
tứ
足
túc
長
trưởng
十
thập
員
viên
四
tứ
肩
kiên
長
trưởng
逸
dật
中
trung
停
đình
十
thập
員
viên
一
Nhất
条
điều
本
bản
社
xã
民
dân
居
cư
間
gián
或
hoặc
何
hà
人
nhân
過
quá
有
hữu
奸
gian
徒
đồ
趂
sấn
入
nhập
呼
hô
喚
hoán
運
vận
声
thanh
其
kỳ
附
phụ
近
cận
之
chi
人
nhân
要
yếu
宜
nghi
郎
lang
底
để
付
phụ
教
giáo
若
nhược
違
vi
者
giả
罰
phạt
錢
tiền
六
lục
貫
quán
一
Nhất
条
điều
何
hà
人
nhân
男
nam
女
nữ
有
hữu
室
thất
家
gia
者
giả
程
trình
先
tiên
次
thứ
之
chi
里
lý
長
trưởng
每
mỗi
員
viên
榔
lang
十
thập
菓
quả
再
tái
約
ước
欄
lan
街
nhai
錢
tiền
三
tam
貫
quán
若
nhược
別
biệt
社
xã
其
kỳ
錢
tiền
俖
bội
二
nhị
一
Nhất
条
điều
何
hà
人
nhân
百
bách
歲
tuế
後
hậu
十
thập
四
tứ
員
viên
納
nạp
送
tống
故
cố
錢
tiền
每
mỗi
員
viên
三
tam
貫
quán
係
hệ
有
hữu
槁
cảo
望
vọng
納
nạp
錢
tiền
一
nhất
貫
quán
二
nhị
陌
mạch
幷
tịnh
榔
lang
酒
tửu
存
tồn
如
như
長
trưởng
礼
lễ
称
xưng
家
gia
之
chi
有
hữu
無
vô
一
Nhất
条
điều
迊
nghinh
年
niên
搜
sưu
稅
thuế
係
hệ
見
hiện
派
phái
補
bổ
各
các
宜
nghi
趵
báo
約
ước
充
sung
放
phóng
若
nhược
何
hà
人
nhân
足
túc
久
cửu
捱
nhai
差
si
費
phí
損
tổn
惟
duy
伊
y
所
sở
受
thâu
一
Nhất
条
điều
社
xã
內
nội
何
hà
人
nhân
係
hệ
有
hữu
文
văn
憑
bằng
聀
chức
色
sắc
如
như
有
hữu
拜
bái
廔
lâu
者
giả
賀
hạ
錢
tiền
十
thập
貫
quán
貫
quán
対
đối
連
liên
一
nhất
其
kỳ
賀
hạ
礼
lễ
炤
chiêu
收
thu
欄
lan
掛
quải
之
chi
錢
tiền
一
Nhất
条
điều
社
xã
內
nội
何
hà
人
nhân
奉
phụng
祂
tha
最
tối
灵
linh
祂
tha
一
nhất
座
tọa
四
tứ
辰
thần
八
bát
節
tiết
恭
cung
卞
biện
編
biên
歀
khoản
敬
kính
祭
tế
其
kỳ
八
bát
月
nguyệt
十
thập
四
tứ
日
nhật
化
hóa
日
nhật
炤
chiêu
卞
biện
猪
trư
歀
khoản
敬
kính
祭
tế
寺
tự
一
nhất
座
tọa
迊
nghinh
年
niên
上
thượng
中
trung
元
nguyên
二
nhị
節
tiết
整
chỉnh
备
bị
醮
tiếu
敬
kính
文
văn
????
đàm
一
nhất
所
sở
迊
nghinh
年
niên
春
xuân
秋
thu
丁
đinh
整
chỉnh
卞
biện
猪
trư
歀
khoản
敬
kính
祭
tế
炤
chiêu
礼
lễ
品
phẩm
炤
chiêu
收
thu
公
công
置
trí
田
điền
之
chi
錢
tiền
一
Nhất
条
điều
本
bản
社
xã
係
hệ
有
hữu
敬
kính
祭
tế
其
kỳ
預
dự
祭
tế
諸
gia
員
viên
召
chiêu
宜
nghi
前
tiền
一
nhất
日
nhật
整
chỉnh
斉
tề
衣
y
帽
mạo
就
tựu
在
tại
亭
đình
所
sở
以
dĩ
飯
phạn
行
hành
禮
lễ
若
nhược
不
bất
整
chỉnh
並
tịnh
失
thất
世
thế
者
giả
罰
phạt
錢
tiền
一
nhất
貫
quán
陌
mạch
二
nhị
一
Nhất
条
điều
望
vọng
例
lệ
十
thập
四
tứ
員
viên
男
nam
子
tử
望
vọng
錢
tiền
十
thập
貫
quán
幷
tịnh
郎
lang
酒
tửu
継
kế
次
thứ
以
dĩ
下
hạ
諸
gia
員
viên
男
nam
子
tử
望
vọng
錢
tiền
十
thập
五
ngũ
貫
quán
如
như
有
hữu
單
đơn
憑
bằng
者
giả
其
kỳ
錢
tiền
減
giảm
半
bán
一
Nhất
条
điều
亭
đình
中
trung
十
thập
四
tứ
員
viên
除
trừ
聀
chức
色
sắc
抖
đẩu
瑲
thương
外
ngoại
艅
dư
有
hữu
公
công
勞
lao
民
dân
幷
tịnh
言
ngôn
語
ngữ
端
đoan
正
chính
者
giả
咱
ta
居
cư
此
thử
位
vị
一
Nhất
条
điều
社
xã
內
nội
先
tiên
止
chỉ
員
viên
何
hà
員
viên
係
hệ
有
hữu
戢
tập
色
sắc
幷
tịnh
人
nhân
品
phẩm
可
khả
爲
vị
標
tiêu
表
biểu
者
giả
本
bản
社
xã
推
suy
居
cư
此
thử
位
vị
 
 
 
 
 
 
計
Kê
 
 
民
dân
俗
tục
條
điều
例
lệ
烈
liệt
計
kê
于
vu
后
hậu
 
 
南
Nam
定
Định
省
tỉnh
春
Xuân
長
Trường
俯
phủ
海
Hải
後
Hậu
縣
huyện
堅
Kiên
忠
Trung
總
tổng
茶
Trà
中
Trung
社
xã
耆
kỳ
里
lý
近
cận ?
承
thừa
聞
văn
Họ Mai Trà Trung Họ Mai Hải Hưng Họ Mai Hải Hậu Họ Mai Nam Định Họ Mai Ninh Bình Họ Mai Việt Nam